Kí Tự Chữ Hàn Quốc (Bảng Chữ Cái Hangul)
Bảng chữ cái Hàn Quốc (Hangul) do vua Sejong sáng tạo, gồm các phụ âm và nguyên âm ghép lại thành âm tiết. Nhấn vào bất kỳ kí tự nào để sao chép và dán vào tên game, bio hoặc tin nhắn.
Phụ âm Hàn Quốc (자음)
19 kí tự19 phụ âm cơ bản của bảng chữ cái Hangul.
Nguyên âm Hàn Quốc (모음)
21 kí tự21 nguyên âm cơ bản của bảng chữ cái Hangul.
Âm tiết & chữ Hàn thông dụng
39 kí tựCác âm tiết ghép sẵn hay gặp, gồm cả lời chào và từ quen thuộc.
Bảng kí tự ngôn ngữ khác
Về bảng chữ cái Hangul
Hangul được vua Sejong Đại đế công bố năm 1446, nổi tiếng là hệ chữ khoa học và dễ học bậc nhất thế giới. Mỗi âm tiết được tạo bằng cách ghép phụ âm đầu, nguyên âm và (tùy chọn) phụ âm cuối vào một khối vuông.
Dùng kí tự Hàn Quốc ở đâu?
Bạn có thể dùng các kí tự này để học tiếng Hàn, viết tên theo phong cách Kpop, tạo nickname game hoặc trang trí bio mạng xã hội. Chỉ cần nhấn để sao chép và dán vào nơi bạn muốn.
Khám phá thêm bảng kí tự đặc biệt theo danh mục, chữ kiểu đẹp hoặc tạo tên đặc biệt trên Kituhay.
Câu hỏi về kí tự chữ Hàn Quốc
Hangul (한글) là bảng chữ cái chính thức của tiếng Hàn, gồm 14 phụ âm cơ bản và 10 nguyên âm cơ bản. Các chữ cái được ghép theo khối để tạo thành âm tiết như 한 hay 글.
Bạn phiên âm tên tiếng Việt sang âm tiết Hàn tương ứng rồi ghép lại. Ví dụ có thể dùng các âm tiết ở trên. Nhấn vào từng kí tự để sao chép và ghép thành tên.
Có. Hangul là Unicode chuẩn nên hầu hết game và mạng xã hội hiện đại đều hiển thị được. Nhiều người dùng chữ Hàn để đặt nickname theo phong cách Kpop.